Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Thái Học”.
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Quảng Ninh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Hợp Tiến - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thái Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Phong - Nghĩa Nhân - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Thái Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Đài - Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Thái Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1979