Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Thái Cam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 Quê quán: Cam Lộc - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/7/1956 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 195 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 238 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 362 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cầm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cẩm Phả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 197 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Hồng An - Hưng Hòa - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D21 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thái Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1968 Chôn tại chỗ
- Nguyễn Thái Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài Phát thanh Buôn Ma Thuật