Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Thái Đào”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - Qđ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thuỵ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Tiến Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C9 - D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Cấp Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Đạo Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Cao Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Lù Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: T.Đức - Đồng Hỷ - Hà Bắc - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đào Chính Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 16 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Đào Tuyến Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Đào Đức Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 18 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thái Đào Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 17/_/1981