Tìm thấy 381 hồ sơ cho “Nguyễn Thái”.

  1. Nguyễn Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 619 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1690 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/ An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thái Lưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thái Mỡ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1957 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thái Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thái Phiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 258 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · An Khánh, Đại Từ Hy sinh: 15/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)06 Dgo Kram
  2. Nguyễn Xuân Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/04/1969 Mai táng ban đầu: T19-C07
  4. Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thương Trì, Đan Phượng, Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 258 người trong các danh sách