Tìm thấy 381 hồ sơ cho “Nguyễn Thái”.
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Xưa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 864 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1946 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 458 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 114 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Phiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 463 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 258 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · An Khánh, Đại Từ Hy sinh: 15/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)06 Dgo Kram
- Nguyễn Xuân Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0
- Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/04/1969 Mai táng ban đầu: T19-C07
- Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thương Trì, Đan Phượng, Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: ,