Tìm thấy 381 hồ sơ cho “Nguyễn Thái”.
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4008 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 211 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 17 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/10/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 92 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1976 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Lai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 289 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 34 Xem chi tiết →
Còn 258 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · An Khánh, Đại Từ Hy sinh: 15/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)06 Dgo Kram
- Nguyễn Xuân Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0
- Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/04/1969 Mai táng ban đầu: T19-C07
- Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thương Trì, Đan Phượng, Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: ,