Tìm thấy 381 hồ sơ cho “Nguyễn Thái”.

  1. Nguyễn Thái Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thái Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 274 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 923 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thái Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 195 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thái Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thái Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thái Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 258 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · An Khánh, Đại Từ Hy sinh: 15/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)06 Dgo Kram
  2. Nguyễn Xuân Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/04/1969 Mai táng ban đầu: T19-C07
  4. Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thương Trì, Đan Phượng, Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 258 người trong các danh sách