Tìm thấy 381 hồ sơ cho “Nguyễn Thái”.

  1. Nguyễn Thái Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 8 Xem chi tiết →
  2. NGUYỄN THÁI THẮNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HÀ NỘI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THÁI THẮNG
  3. Nguyễn Thài Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 622 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/10/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 392 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thái Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thái Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thái Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thái Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thái Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Huý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →

Còn 258 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · An Khánh, Đại Từ Hy sinh: 15/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)06 Dgo Kram
  2. Nguyễn Xuân Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/04/1969 Mai táng ban đầu: T19-C07
  4. Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thương Trì, Đan Phượng, Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 258 người trong các danh sách