Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Y”.

  1. Nguyễn Thành ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1986 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Yên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 778 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Yến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thị Xã Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968
  2. Nguyễn Thành Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 10/7/1968