Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Vãn”.

  1. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/01/1987 Quê quán: An Bình. Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: B698 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/08/1983 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: P. Hậu cần Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Vân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Cáp, Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)09 Tu Mơ Rông 1/50000 Hàng 12; Ô 2; Số 178; Khối 0
  2. Nguyễn Thanh Vân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Việt Hùng, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1967 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E40
  3. Nguyễn Thành Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 7/5/1967
  4. Nguyễn Thành Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đắc Tứ - Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 15/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000 BReng
  5. Nguyễn Thị Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hạ Trạch, Bố Trạch, Quãng Bình Hy sinh: 16.9 1971 Áp Bất Mia, xã Sòm Bua, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng
→ Xem cả 35 người trong các danh sách