Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Vân”.
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh vân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 850 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 329 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành văn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V26 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V20 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1210 · Khu 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thành Vân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Cáp, Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)09 Tu Mơ Rông 1/50000 Hàng 12; Ô 2; Số 178; Khối 0
- Nguyễn Thanh Vân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Việt Hùng, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1967 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E40