Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Vàng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thành Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM384 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Khái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M430 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Mua Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M127 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M421 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đ. Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN HOÀNG
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1969
Quê quán: THANH TRÌ, HÀ NỘI
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
P. VT. 346
Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967
- Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967
- Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967