Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Vàng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. nguyễn thanh thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 66 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  2. nguyễn thanh hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  3. nguyễn thanh quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 65 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  4. nguyễn thanh đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 36 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M58 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tất Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thành Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM112 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M233 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 75B · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng HG Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M150 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sơn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 82A · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Lẹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 155B · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M74 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M191 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ KBM230 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967
  2. Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967
  3. Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967