Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Vàng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Vãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 12/06/1989 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Vang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2079 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1577 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1974 Quê quán: Thanh Kiệu, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 31/10/1945 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vâng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Văng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967
- Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967
- Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967