Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Vàng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Vang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1958 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Văng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Vàng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 12/6/1989 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4521 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1947 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 29/11/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 186 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967
  2. Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967
  3. Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967