Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Trung”.

  1. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. nguyễn Thành TRung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. nguyễn thành trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô b3 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kinh Kệ, Xã Kinh Kệ, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 436 · Khu 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1987 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1989 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2/9/1979