Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Trí”.

  1. Nguyễn Thành Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 970 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Triều Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Triều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Triều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát
  2. Nguyễn Thanh Trì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Thịnh- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1970 (69-20)05 Lâm Phát
  3. Nguyễn Thanh Trì Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1955 Hy sinh: 1975
  4. Nguyễn Thành Trí Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/4/1975 Mai táng ban đầu: ,