Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Tư”.

  1. NGuyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu G1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/10/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tuỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tuỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 112 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 57 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 438 · Hàng 9 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Tứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  2. Nguyễn Thành Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 20/02/1973 Làng cũ, Đe cà giêng K3