Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Tô”.

  1. Nguyễn Thành Tô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 807 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tơ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Tô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Tô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Kiến Xương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 861 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tỡnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 102 · Khu B8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Tôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 506 · Hàng 5 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Tô Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Lương-Quỳnh Côi-Thái bình