Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Qui”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Hắn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tố Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/11/1958 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tường Chiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/4/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bầu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1979 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Quí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quảng Ninh Hy sinh: 2/2/1978
  2. Nguyễn Thành Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Bình- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa