Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Qui”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/9/1955 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Quí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quảng Ninh Hy sinh: 2/2/1978
  2. Nguyễn Thành Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Bình- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa