Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Qui”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khiếm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Quí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quảng Ninh Hy sinh: 2/2/1978
  2. Nguyễn Thành Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Bình- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa