Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Phương”.

  1. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1172 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42104 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 48 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 37 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1976 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thạnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 408 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Đơn vị: Huyện Đội Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · , , Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
  2. Nguyễn Thanh Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Trấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/01/1977 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 43; Khối 0
  3. Nguyễn Thành Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Thành Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · - - Hy sinh: 4/2/1966 xóm 5, C07 Gia Lai
  5. Nguyễn Thành Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiến Động- Tiên Hà- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/03/1975
→ Xem cả 9 người trong các danh sách