Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Nhơn”.

  1. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1419 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lãnh, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1978 Quê quán: Tam Bình, Tam Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1983 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Hợi- - Hy sinh: 11/9/1962
  2. Nguyễn Thành Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Hợi- - Hy sinh: 11/9/1962
  3. Nguyễn Thành Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Hợi- Trần Thời- Hy sinh: 1/11/1962