Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Luông”.
- Nguyễn Thành Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Bát Tràng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Tân Việt - Đ. Chính - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1982 Quê quán: Công Ty Xăng Dầu - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Bát Tràng - Hà Nội Hy sinh: 19/08/1978 2219
- Nguyễn Thanh Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thừa Thiên
- Nguyễn Thanh Lương (Thừa Thiên) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963
- Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966