Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Luông”.

  1. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Bát Tràng - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2219 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Lương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 341 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Bát Tràng - Hà Nội Hy sinh: 19/08/1978 2219
  2. Nguyễn Thanh Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thừa Thiên
  3. Nguyễn Thanh Lương (Thừa Thiên) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963
  5. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách