Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Lăn”.

  1. Nguyễn thành Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thành Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1333 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Lân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 647 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Lăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 188 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Lanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Nai Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Lăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Lăn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 20/01/1968 Viện K79, Quảng Đức, Đắk Lắk
  2. Nguyễn Thanh Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 13/5/1972