Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Lê”.
- Nguyễn Thành Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 307 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 141 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lẹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 155B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Ba vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thành Lê 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Đông Xuân, Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 18; Khối 0
- Nguyễn Thành Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Xuân - Xuân Lợi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thành Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/3/1966 Quân y E101
- Nguyễn Thành Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xuân- Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú (69-94)09 Dgo Kram
- Nguyễn Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trường Giang- Lục Nam- Hy sinh: 4/7/1972