Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Hơn”.

  1. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 99 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H14 · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 Quê quán: Vọng Đông - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Thoại Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dân Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Giang - Bình Khê - Bình Định Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: 409 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Hơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Vĩnh Trị- Mộc Hóa- Hy sinh: 13/2/1968