Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Hơn”.

  1. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/9/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 136 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1961 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 53 · Khu B5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a14 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Hơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Vĩnh Trị- Mộc Hóa- Hy sinh: 13/2/1968