Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Du”.

  1. Nguyễn Thành Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1951 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Thị trấn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1988 Quê quán: Quảng Tiến - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D141 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Dưỡng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Du Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 28/6/1974 Mai táng ban đầu: ,