Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Du”.

  1. Nguyễn Thanh Dưỡng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1985 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 152 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 260 · Khu 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguỹen Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu p Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Dung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Được Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/4/1988 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu L Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Được Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/7/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Được Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Du Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 28/6/1974 Mai táng ban đầu: ,