Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Du”.

  1. Nguyễn Thanh Dưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Dưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 49 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 81 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1899 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1948 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 227 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 45 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Dương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1418 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/4/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1454 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. nguyễn thanh đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1989 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 397 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Du Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 28/6/1974 Mai táng ban đầu: ,