Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Du”.

  1. nguyễn thành Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. nguyễn thành Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Đủ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Khu PB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Dụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 578 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Đụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2996 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Dự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Dụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn thanh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Du Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 28/6/1974 Mai táng ban đầu: ,