Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Chương”.

  1. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Việt Hưng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1985 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Chương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: Trạm 9, D13, BT 51 đường dây 585
  2. Nguyễn Thanh Chương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Thành Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Thanh Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Như Huỳnh, Văn Ký, HH Hy sinh: 1979
  5. Nguyễn Thanh Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Như Quỳnh, Văn Ký, HH Hy sinh: 3/4/1979
→ Xem cả 9 người trong các danh sách