Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Bút”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Độ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/5/1944 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Vang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Huy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 23 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thứ Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trương Chí Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 21 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Viên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/8/1981 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 24 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Ngô Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyến xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ba Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Bút Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Phong- Hà Trung- Hy sinh: 3/10/1975