Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Bình”.

  1. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 123 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 765 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1206 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1989 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1712 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1/8/1954 Ngày hy sinh: 11/7/1964 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 127 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT