Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Bình”.

  1. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2323 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1953 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 244 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 110 · Khu A9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 3 người trùng tên “Nguyễn Thành Bình” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.