Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Đô”.

  1. Nguyễn Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1985 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 43 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành đô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 420 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1148 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Đô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Đỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1983 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bàn Giản- Lập Thạch- Hy sinh: 30/10/1966
  2. Nguyễn Thành Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 5/5/1968
  3. Nguyễn Thành Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/5/1965