Tìm thấy 4.002 hồ sơ cho “Nguyễn Thành”.

  1. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 487 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 729 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 729 người trong các danh sách