Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Tam Quang”.

  1. Nguyễn Quang Hồ Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 162 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1976 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quảng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1799 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Tam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tam Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Trung - Hoàng Đông - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Năng, Kon Tum - Kon Tum