Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Nguyễn Tam”.
- Nguyễn Tam Gừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Hòa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Nhàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Pháo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Thận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2166 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 580 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Nga Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Đa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Nguyên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Nguyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
Còn 228 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
- Nguyễn Tám Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 40 tuổi · Thuận Phong, Thuận Nam, Ninh Thuận Hy sinh: 22/4/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram