Tìm thấy 1.913 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.

  1. Nguyễn Tấn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1961 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô H Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô K Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Trúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Trạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Trỗ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Tuõn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/12/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Tú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/6/1953 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Tồn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Uẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Trà Tân, Xã Trà Tân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Viên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô F Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 159 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai
→ Xem cả 48 người trong các danh sách