Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.

  1. Nguyễn Tấn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tài Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Tần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Nguyên Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1960 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tài Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tài Xế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tài Điệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai
→ Xem cả 36 người trong các danh sách