Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.

  1. Nguyễn Tất Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 445 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tất Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tất Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 21 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tất Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/00/1979 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1922 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tất Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Mây Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tất Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tất Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tất Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 27 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tất Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tất Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 161 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tất Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 21 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tất Thưởng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tất Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tất Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tất Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai
→ Xem cả 36 người trong các danh sách