Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.

  1. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tần Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tánh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tất Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tất Tăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tâm Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1954 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 170 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1952 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai
→ Xem cả 36 người trong các danh sách