Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.
- Nguyễn Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Nga Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Đa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1952 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 502 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 163 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
- Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai