Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 38 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 342 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 580 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
- Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai