Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.

  1. Nguyễn Tấn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 523 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 570 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Tỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1946 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 93 · Khu B8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 102 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tất Bắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/11/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tất Cum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tất Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tất Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tất Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai
→ Xem cả 36 người trong các danh sách