Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.

  1. Nguyễn Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 34 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 169 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 151 · Khu B12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 113 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Hỵ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1983 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1983 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 186 · Khu A15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai
→ Xem cả 36 người trong các danh sách